ắc qui

  1. ắc-qui dt. (Pháp: accumulateur) Dụng cụ tích trữ điện năng với phản ứng hoá học: Nơi chưa nhà máy điện, phải dùng ắc-qui để chiếu bóng.
ắc qui
Một người thợ lắp ắc qui vào ô tô.