ắc qui

Học thuật
Thân thiện
ắc qui

Một người thợ lắp ắc qui vào ô tô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ tích trữ điện năng dựa trên phản ứng hóa học: Một thiết bị có thể nạp lại phóng điện nhiều lần để cung cấp năng lượng cho các máy móc, phương tiện hoặc thiết bị điện.
    • Nguồn điện dự trữ: Vật dùng để lưu trữ điện, thường dùngnhững nơi chưa lưới điện ổn định hoặc cho các phương tiện di động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe ô tô cần một bình ắc qui tốt để khởi động động cơ.
    • vùng sâu vùng xa, người ta thường dùng ắc qui kết hợp với tấm pin năng lượng mặt trời để thắp sáng.
    • Chiếc đèn pin này chạy bằng ắc qui, có thể sạc lại được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ắc qui hết điện" hoặc "ắc qui chết": chỉ tình trạng ắc qui đã cạn kiệt năng lượng, không thể sử dụng được nữa nếu không được nạp lại.
    • Xe máy không nổ máy được, có lẽ do ắc qui đã hết điện.
  • "nạp ắc qui": hành động cung cấp điện để tích trữ lại vào ắc qui.
    • Anh ấy đang nạp ắc qui xe máycửa hàng sửa chữa.
Biến thể từ gần giống
  • Ắc-quy: Cách viết khác dấu gạch nối của từ "ắc qui".
  • Bình ắc qui: Cụm từ thông dụng chỉ toàn bộ thiết bị tích điện.
  • Pin sạc: Từ gần nghĩa, chỉ chung các thiết bị tích trữ điện có thể nạp lại, nhưng thường kích thước nhỏ hơn ( dụ: pin sạc AA).
  • Bình điện: Từ đồng nghĩa thường dùng trong kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Bình ắc quy: Cách gọi đầy đủ hơn.
  • Bình điện: Từ cùng nghĩa, thường dùng trong chuyên môn.
  • Pin tích điện: Cách gọi giải thích chức năng.
Các cụm từ liên quan
  • Hết ắc qui: Hết năng lượng dự trữ trong bình.
    • Chiếc xe điện đứng lại giữa đường hết ắc qui.
  • Thay ắc qui: Hành động thay thế bình ắc qui bằng một cái mới.
    • Xe máy khó nổ, có lẽ phải thay ắc qui mới.
ắc qui

Một người thợ lắp ắc qui vào ô tô.

  1. ắc-qui dt. (Pháp: accumulateur) Dụng cụ tích trữ điện năng với phản ứng hoá học: Nơi chưa nhà máy điện, phải dùng ắc-qui để chiếu bóng.